tươi tỉnh – blang bơngač

tươi tỉnh (tt)
blang bơngač


Ƃô̆ mta ayong anun dlăng blang bơngač hlôh laih khi suaih tơlơi ruă.
Nét mặt anh ấy trông tươi tỉnh hơn sau khi khỏi bệnh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang