tội nghiệp – pap ñai

tội nghiệp (dt)
pap ñai


Čơđai drit druai ƀu mâo anô̆ gơnang dlăng pap ñai biă mă.
Đứa bé mồ côi không nơi nương tựa trông thật tội nghiệp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang