tân thời – hơbô̆ phrâo

tân thời (tt)
hơbô̆ phrâo


Bơnai dra čut sum ao hơbô̆ phrâo biă mă.
Cô gái mặc bộ váy áo rất tân thời.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang