tẩm – añrŭ

tẩm (đt)
añrŭ


Ayong anun mă bơnal añrŭ ia pui kiăng sut măi.
Anh ấy dùng miếng giẻ tẩm dầu để lau máy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang