tạm trú – dô̆ tơdang

tạm trú (đt)
dô̆ tơdang


Ayong anun čih anan dô̆ tơdang ƀơi [ao anai.
Anh ấy đăng ký tạm trú tại xã này.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang