sảng – tơhrơk

sảng (dt)
tơhrơk


Tơlơi duam kơtang ngă čơđai muai pơhiăp tơhrơk.
Cơn sốt cao làm đứa trẻ nói mê sảng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang