sạ – rah

sạ (đt)
rah


Ană plơi glak rah pơdai ƀơi hma.
Dân làng đang sạ lúa trên rẫy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang