rủi ro (dt)
tơlơi hơgao
Bruă nao lua hlô čô hơjan amăng dlai tlô lĕ tơlơi hơgao biă.
Việc đi săn một mình trong rừng sâu rất rủi ro.
rủi ro (dt)
tơlơi hơgao
Bruă nao lua hlô čô hơjan amăng dlai tlô lĕ tơlơi hơgao biă.
Việc đi săn một mình trong rừng sâu rất rủi ro.