rụng rời – hlak hluai

rụng rời (tt)
hlak hluai


Hmư̆ tơlơi rơngot, ayong anun jong tơngan hlak hluai.
Nghe tin buồn, anh ấy chân tay rụng rời.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang