rủng rỉnh – sak sai

rủng rỉnh (tt)
sak sai


Giong yan hrui mă, ană plei prăk kăk sak sai.
Sau vụ thu hoạch, bà con tiền bạc rủng rỉnh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang