rơi vãi – jruh

rơi vãi (đt)
jruh


Pơdai amăng kơñ jruh hĭ rôk jơlan plơi.
Lúa trên gùi bị rơi vãi dọc đường làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang