rơi rớt – rơngiă

rơi rớt (tt)
rơngiă


Tơdah ƀu triăng hrăm pơtop glăi lĕ tơlơi thâo či rơngiă hĭ.
Nếu không chăm ôn tập, kiến thức sẽ bị rơi rớt.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang