rơi – črô̆

rơi (đt)
črô̆


Pok klăng hla pơ-ar atĭ hrĕ laih hnun črô̆ trun pơ t tơdron.
Chiếc diều giấy bị đứt dây rồi rơi xuống sân.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang