rỗng không – hơhong

rỗng không (tt)
hơhong


Bôh kơñ hơhong yua kơ ka pĕ mâo añam ôh.
Chiếc gùi rỗng không vì chưa hái được rau.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang