rỗi rãi – rơhuaih

rỗi rãi (tt)
rơhuaih


Mông hmâo rơhuaih, yă juăt dô̆ mñam eng.
Khi nào rỗi rãi, bà lại ngồi dệt váy.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang