rõ ràng (tt)
rơđah rơđông
Nai pơtô laih pơblang tơlơi hrăm rơđah rơđông yơh.
Thầy giáo đã giải thích bài học một cách rõ ràng.
rõ ràng (tt)
rơđah rơđông
Nai pơtô laih pơblang tơlơi hrăm rơđah rơđông yơh.
Thầy giáo đã giải thích bài học một cách rõ ràng.