rây – rơ-i

rây (dt)
rơ-i


Amĭ yua rơ-i kiăng pơgaih tơpung braih.
Mẹ dùng cái rây để làm sạch bột gạo.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang