ranh – hơđač

ranh (tt)
hơđač


Čơđai anun dlăng hơđač biă mă.
Đứa trẻ ấy trông rất tinh ranh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang