rải – tuh / hrai

rải (đt)
tuh / hrai


Dam dra amăng plơi glăk tuh pơtâo rơga ngă jơlan.
Thanh niên trong làng đang rải sỏi làm đường.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang