rách bươm – tơhiak tơhial

rách bươm (tt)
tơhiak tơhial


Blah sum ao sô ayong anun tơhiak tơhial laih.
Bộ quần áo cũ của anh ấy đã rách bươm.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang