ra – tơbiă

ra (đt)
tơbiă


ƀing čơđai hrăm hră tơbiă hơdrui pơ tơdron pơtop drơi jan.
Các em học sinh ra sân tập thể dục.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang