quần tụ – dô̆ pơbut

quần tụ (đt)
dô̆ pơbut


Dum ƀing ană plei dô̆ pơbut rôk ia thông.
Các hộ dân quần tụ dọc theo bờ suối.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang