quanh co – plač plar

quanh co (tt)
plač plar


ñu pơhiăp plač plar kiăng kơ pơdop tơlơi sôh.
Anh ta nói quanh co để che giấu lỗi lầm.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang