phế – lui hĭ

phế (đt)
lui hĭ


Pơtao đưm laih arang lui hĭ mơng anô̆ dô̆.
Vị vua cổ đại đã bị phế truất khỏi ngai vàng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang