phân minh – rơđah pơbrang

phân minh (tt)
rơđah pơbrang


Khua git gai [ao ngă bruă tơpă hang rơđah pơbrang biă mă.
Cán bộ xã làm việc rất công bằng và phân minh.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang