phạt (quỳ) – phak

phạt (quỳ) (đt)
phak


čơđai muai ngui ngor tŭ phak tô̆ tơ-ut ƀơi črâo sang.
Đứa trẻ nghịch ngợm bị phạt quỳ ở góc nhà.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang