phai – bơnư̆

phai (dt)
bơnư̆


Ană plơi hrom tơdruă bư̆ bơnư̆ kiăng pơgan ia tuh amăng hma.
Dân làng cùng nhau đắp phai để ngăn nước vào ruộng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang