ống nhòm – ximel

ống nhòm (dt)
ximel


ñu yua ximel kiăng kơ ep dlăng tơpul čim dlai.
Anh ấy dùng ống nhòm để quan sát đàn chim rừng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang