nhịn – ư̆

nhịn (đt)
ư̆


Čơđai muai khom ư̆ asơi yua kơ ruă hlung.
Em bé phải nhịn ăn vì bị đau bụng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang