ngơ ngác – hing hong

ngơ ngác (tt)
hing hong


čơđai muai hing hong dlăng dum pô tuai pha.
Đứa trẻ ngơ ngác nhìn những người khách lạ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang