ngả nghiêng – đer đôr

ngả nghiêng (tt)
đer đôr


Tơdơi sa hrơi mă bruă dlêh, ayong anun dô̆ dong đer đôr.
Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy đứng ngả nghiêng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang