năng động (đt)
hơdač
ƀing tơdam kiăng ngă bruă hơdač kiăng kơ đĭ kyar bơwih ƀong.
Thanh niên cần làm việc năng động để phát triển kinh tế.
năng động (đt)
hơdač
ƀing tơdam kiăng ngă bruă hơdač kiăng kơ đĭ kyar bơwih ƀong.
Thanh niên cần làm việc năng động để phát triển kinh tế.