nắm – čơpat

nắm (lượng từ)
čơpat


Čơđai muai djă sa čơpat asơi nao hrăm mơguah.
Em bé cầm một nắm cơm đi học buổi sáng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang