nạm – sar rơpông

nạm (dt)
sar rơpông


Amĭ blơi sa kơdrek mnong sar rơpông rơmô kiăng tơnă añăm kơ sang anô̆.
Mẹ mua miếng thịt nạm bò về nấu canh cho gia đình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang