mềm mỏng (tt)
rơ-un rơpih
Ơi tha plei yua dum bôh pơhiăp rơ-un rơpih kiăng črâo brơi ană tơčô.
Già làng dùng những lời lẽ mềm mỏng để khuyên bảo con cháu.
mềm mỏng (tt)
rơ-un rơpih
Ơi tha plei yua dum bôh pơhiăp rơ-un rơpih kiăng črâo brơi ană tơčô.
Già làng dùng những lời lẽ mềm mỏng để khuyên bảo con cháu.