mâm cơm – anô̆ ƀong huă

mâm cơm (dt)
anô̆ ƀong huă


ƀing bơnai amăng plei prap rơmet anô̆ ƀong huă pŭ kơ tuai.
Phụ nữ trong làng chuẩn bị mâm cơm đãi khách.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang