loạn – rung rang

loạn (tt)
rung rang


Glak hmư̆ jua pơtưh, khul čim por rung rang.
Khi nghe thấy tiếng nổ, bầy chim bay loạn xạ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang