lăn lộn – glung glang

lăn lộn (đt)
glung glang


čơđai muai glung glang čok hia kiăng amĭ glăi hma.
Đứa trẻ lăn lộn khóc lóc đòi mẹ đi rẫy về.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang