lạm – rơgao hĭ

lạm (đt)
rơgao hĭ


Khua mua ƀu dui pơluč rơgao hĭ nôh prăk mơng plơi ôh.
Cán bộ không được chi lạm vào công quỹ của làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang