khoảnh – ƀut

khoảnh (dt)
ƀut


Yă pla añiam ƀâo ƀơi sa ƀut lon anet.
Bà trồng rau thơm trên một khoảnh đất nhỏ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang