khoan – tơguan

khoan (pừ)
tơguan


Bruă anai tơguan ngă wŏ, kiăng kơ bơčrông ten hlâo.
Việc này hãy khoan làm, để bàn bạc kỹ đã.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang