khoá – čap

khoá (đt)
čap


Mơnuih dop tŭ tơhan rak čap tơngan gah rong.
Tên trộm bị công an khóa tay ra sau lưng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang