hạt – asar

hạt (dt)
asar


Amĭ rah rim asar pơjêh pơdai trun pơ lon.
Mẹ gieo từng hạt lúa giống xuống đất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang