hao – rơhao

hao (đt)
rơhao


Ia amăng dơnao rơhao hĭ yua kơ hlor pơđiă.
Nước trong hồ bị hao hụt vì nắng nóng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang