hãnh diện – mơ-ak pran

hãnh diện (tt)
mơ-ak pran


Amĭ ama mơ-ak pran glak ƀuh ană hrăm rơgơi.
Cha mẹ hãnh diện khi thấy con học giỏi.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang