giàn – raih

giàn (đt)
raih


ƀing tơhan raih tơpul prap rơmet kiăng rơnak plei ƀôn.
Các chiến sĩ giàn quân chuẩn bị bảo vệ buôn làng.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang