giải tán (đt)
phưi
Giong tơlơi jơnum, rim čô mơnuih phưi kơbin glăi pơ sang.
Sau khi hội nghị kết thúc, mọi người giải tán ra về.
giải tán (đt)
phưi
Giong tơlơi jơnum, rim čô mơnuih phưi kơbin glăi pơ sang.
Sau khi hội nghị kết thúc, mọi người giải tán ra về.