gằm – kup

gằm (tt)
kup


Ñu nanao tơkui kup ƀô̆ mta yua dah ngă sôh tơlơi hrăm ting.
Nó cứ cúi gằm mặt vì làm sai bài tập toán.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang