đứng – dô̆ dong

đứng (đt)
dô̆ dong


Rim čô mơnuih tơgŭ dô̆ dong ngă hơdră kơkuh hla gru.
Mọi người đứng dậy thực hiện nghi thức chào cờ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang