đột xuất – tŭ kơ hmâo

đột xuất (tt)
tŭ kơ hmâo


Yua kơ hmâo bruă tŭ kơ hmâo anun amĭ ƀu dui nao hma tanh ôh.
Do có việc đột xuất nên mẹ không kịp ra đồng sớm.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang